Cấu trúc cứng
Dẫn hướng THK, thân máy đúc hai cánh tay và yên xe liền khối mang lại khả năng gia công ổn định, tuổi thọ dài và độ chính xác bền bỉ.
Đảm bảo độ chính xác
Các trục vít được căng trước và các bề mặt được cạo thủ công giúp giảm biến dạng, từ đó nâng cao độ chính xác, độ ổn định và khả năng duy trì độ chính xác.
Smart Design
Thiết kế nhỏ gọn, giao diện thân thiện với người dùng, sẵn sàng tích hợp tự động hóa và buồng kín hoàn toàn giúp cải thiện hiệu suất, sự thoải mái và khả năng mở rộng.
Có vấn đề gì không? Vui lòng liên hệ với chúng tôi để phục vụ bạn!
Yêu cầu thông tin
|
Dự án
|
Vị trí đơn
|
WF-855
|
|
Hành trình trục X
|
mm
|
850
|
|
Hành trình trục Y
|
mm
|
550
|
|
Hành trình trục Z
|
mm
|
550
|
|
Khu vực bàn làm việc
|
mm
|
1000*500
|
|
Khả năng chịu tải tối đa của bàn làm việc
|
kg
|
800
|
|
Rãnh chữ T (rãnh - chiều rộng x khoảng cách tâm)
|
mm
|
5-18*100
|
|
Khoảng cách từ đầu mũi trục chính đến bề mặt bàn làm việc
|
mm
|
100/650
|
|
Khoảng cách từ tâm trục chính đến bề mặt cột
|
mm
|
580
|
|
Tốc độ trục chính
|
vòng/phút
|
12000
|
|
Côn trục chính
|
|
BT-40
|
|
Thông số công cụ
|
|
BT-40
|
|
Hình thức kho chứa dụng cụ
|
|
Kiểu tay đòn dao
|
|
Số lượng dụng cụ cắt
|
T
|
24
|
|
Dạng kéo đinh
|
|
MAS407 P40T-1
|
|
Đường kính dụng cụ tối đa/không có dụng cụ kề bên
|
Mm
|
75/150
|
|
Chiều dài công cụ tối đa
|
Mm
|
300
|
|
Trọng lượng công cụ tối đa
|
Kg
|
8
|
|
Động cơ trục chính
|
kW
|
7.5/11
|
|
Động cơ trục X/Y/Z
|
kW
|
2.0/2.0/3.0
|
|
Dịch chuyển trục X nhanh
|
m/phút
|
48
|
|
Dịch chuyển nhanh của trục Y
|
m/phút
|
48
|
|
Dịch chuyển trục Z nhanh
|
m/phút
|
48
|
|
Tốc độ cắt
|
mm/phút
|
1—10000
|
|
Độ chính xác định vị
|
mm
|
±0.003/300mm (tiêu chuẩn JIS)
|
|
Độ chính xác định vị lặp lại
|
mm
|
±0,002/300mm(tiêu chuẩn JIS)
|
|
Bộ điều khiển
|
FANUC
|
mF
|
|
Trọng lượng máy
|
kg
|
5300
|
|
Yêu cầu nguồn điện
|
KVA
|
20
|
|
Dung Tích Bình Nước
|
L
|
200
|
|
Nguồn máy nén khí
|
kg/cm2
|
6
|
|
Kích thước tổng thể (chiều dài * chiều rộng * chiều cao)
|
mm
|
2600*2000*2500
|
|
Thông số trên chỉ mang tính tham khảo. Trường hợp có sự khác biệt về màu sắc hoặc kích thước, sản phẩm thực tế sẽ được áp dụng.
|
||

1. Điều khoản thanh toán là gì?
Đối với sản phẩm tiêu chuẩn: Thanh toán bằng T/T, đặt cọc 30% khi đặt hàng, số dư 70% thanh toán trước khi giao hàng.
Đối với sản phẩm phi tiêu chuẩn được tùy chỉnh: Thanh toán bằng T/T, đặt cọc 50% khi đặt hàng, số dư 50% còn lại thanh toán trước khi giao hàng.
2. Số lượng đặt hàng tối thiểu và thời gian bảo hành của quý khách là bao nhiêu?
Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là một bộ, thời gian bảo hành là một năm.
3. Máy được đóng gói như thế nào?
Máy sẽ được đóng gói tiêu chuẩn trong thùng gỗ dán.
4. Làm thế nào để chọn máy phù hợp nhất?
Vui lòng cho tôi biết yêu cầu của bạn, và tôi sẽ giới thiệu mô hình máy phù hợp nhất theo nhu cầu của bạn.
5. Điều kiện thương mại của quý khách là gì?
Điều kiện giao hàng EXW, FOB, CFR, CIF hoặc các điều kiện khác đều được chấp nhận.
6. Nhà máy của quý khách nằm ở đâu?
Nhà máy tọa lạc tại thành phố Vô Tích, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc. Rất hoan nghênh quý khách đến thăm.
7. Sản phẩm chủ lực của công ty quý khách là gì?
Máy phay CNC, Trung tâm gia công CNC, Trung tâm tiện CNC, Máy khoan – taro đứng, Máy 5 trục, Máy tiện CNC, Máy tiện, Máy phay và phụ kiện.